Bảng giá Nha Khoa

Nha Khoa Gia Đình – Hệ thống chuỗi Nha khoa Thẩm mỹ Công nghệ cao luôn lấy chất lượng dịch vụ làm giá trị cốt lõi cho sự phát triển của mình. Vì vậy chúng tôi cam kết mang đến cho Quý khách hàng những dịch vụ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa thẩm mỹ và quá trình điều trị bệnh lý đảm bảo tương xứng với hiệu quả dịch vụ tạo ra theo tiêu chí luôn ưu tiên lợi ích của khách hàng.

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CHỈ TRONG THÁNG 6:

  • Tặng 40% khi làm răng sứ Ngọc Trai Ceramay
  • Tặng 40% khi làm răng sứ Veneer Ngọc Trai Ceramay
  • Tặng 40% khi làm răng sứ Ngọc Trai
  • TẶNG THÊM 5% khi đi theo nhóm 2 người
  • TẶNG NGAY gói chăm sóc nha chu miễn phí trị giá 2.4tr cho cả gia đình 4 người trong 1 năm
  • Hỗ trợ miễn phí chi phí đi lại và chỗ nghỉ cho khách hàng ngoại tỉnh
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ THẨM MỸ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Răng sứ Veneer Ngọc Trai Ceramay (Sản phẩm HOT) 1 răng 15.000.000
Răng sứ Ngọc Trai Ceramay 1 răng 15.000.000
Răng sứ Veneer Ceramay 1 răng 15.000.000
Răng kim loại Au-Pd 1 răng 15.000.000
Răng sứ Ngọc Trai 1 răng 12.000.000
Răng sứ Nano Diamond (Sản phẩm HOT) 1 răng 12.000.000
Răng sứ Thạch Anh 1 răng 10.000.000
Răng sứ Nacera 1 răng 9.000.000
Răng sứ Ceramill 1 răng 8.000.000
Mặt dán sứ Veneer 1 răng 8.000.000
Răng sứ Cercon HT full (Đức) 1 răng 8.000.000
Răng sứ Cercon HT (Đức) 1 răng 6.000.000
Răng sứ Cercon (Đức) 1 răng 5.000.000
Răng sứ EmaxCAD/CAM (Đức) 1 răng 6.000.000
Răng sứ Venus (Đức) 1 răng 4.000.000
Răng sứ Katana 1 răng 3.500.000
Răng sứ quý kim (Vàng) 1 răng Theo tỷ giá vàng thị trường
Răng Sứ Coban (Đức) 1 răng 3.500.000
Răng Sứ TiTan (Đức) 1 răng 2.500.000
Răng Sứ TiTan (Mỹ) 1 răng 1.800.000
Răng sứ kim loại Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Răng sứ Cr-Co (Đức) 1 răng 1.500.000
NIỀNG RĂNG CHỈNH NHA ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Niềng răng tháo lắp – Cấp độ 1 Trọn gói 2.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp – Cấp độ 2 Trọn gói 5.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp – Cấp độ 3 Trọn gói 8.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp – Cấp độ 4 Trọn gói 12.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại thường (cấp độ 1) Trọn gói 26.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại thường (cấp độ 2) Trọn gói 28.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại thường (cấp độ 3) Trọn gói 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc Trọn gói 34.000.000
Niềng răng mắc cài sứ 3M (Mỹ) Trọn gói 34.000.000
Niềng răng mắc cài sứ 3M (Mỹ) tự buộc – Cấp độ 1 Trọn gói 40.000.000
Niềng răng mắc cài sứ 3M (Mỹ) tự buộc – Cấp độ 2 Trọn gói 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ 3M (Mỹ) tự buộc – Cấp độ 3 Trọn gói 50.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito Trọn gói 80.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito (Phức tạp) Trọn gói 100.000.000
Niềng răng khay trong Clevalign Trọn gói 40.000.000 – 60.000.000
Niềng răng khay trong eCligner – Cấp độ 1 Trọn gói 75.000.000
Niềng răng khay trong eCligner – Cấp độ 2 Trọn gói 90.000.000
Niềng răng khay trong eCligner – Cấp độ 3 Trọn gói 110.000.000
Niềng răng khay trong Invisalign – Cấp độ 1 Trọn gói 80.000.000
Niềng răng khay trong Invisalign – Cấp độ 2 Trọn gói 120.000.000
Niềng răng khau trong Invisalign – Cấp độ 3 Trọn gói 140.000.000
CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Implant Hàn Quốc 1 Trụ 16.000.000
Implant Mis (Đức) 1 Trụ 20.000.000
Implant Tekka (Pháp) 1 Trụ 25.000.000
Implant Ankylos (Dentsply – Đức) 1 Trụ 25.000.000
Implant Straumann (Thụy Sỹ) 1 Trụ 30.000.000
Implant Straumann SLA (Thụy Sỹ) 1 Trụ 31.000.000
Implant Straumann SLA Active (Thụy Sỹ) 1 Trụ 32.000.000
Implant – All-on-4 Nobel Hàm 180.000.000
Implant – All-on-6 Nobel Hàm 240.000.000
Implant – All-on-6 Biotem Hàm 160.000.000
Implant – All-on-4 SpiralTech USA Hàm 180.000.000
Implant – All-on-6 SpiralTech USA Hàm 240.000.000
NHỔ RĂNG ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Nhổ răng thường 1 răng 100.000 – 300.000
Nhổ răng cửa 1 răng 500.000
Nhổ răng hàm 1 răng 700.000
Nhổ răng khôn mọc thẳng 1 răng 1.000.000
Nhổ răng khôn mọc lệch 1 răng 1.500.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm cấp độ 1 1 răng 2.000.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm cấp độ 2 1 răng 3.000.000
HÀN TRÁM RĂNG ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trám răng sữa 1 răng 100.000
Hàn trám cổ răng 1 răng 200.000
Trám bít hố rãnh 1 răng 200.000
Hàn trám răng thẩm mỹ 1 răng 300.000
Trám răng Sealant phòng ngừa 1 răng 100.000
Hàn trám răng bằng Fuji 1 răng 250.000
Hàn trám răng Composite 1 răng 200.000
Hàn trám răng Composite loại 1 1 răng 300.000
Hàn trám răng Composite loại 2 1 răng 500.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 700.000
TẨY TRẮNG RĂNG ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhà Trọn gói 1.500.000
Tẩy trắng răng tại phòng khám Trọn gói 2.500.000
RĂNG ĐÍNH KIM CƯƠNG ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Kim cương tự nhiên 1 viên 6.000.000
Kim cương VS2 1 viên 5.000.000
Kim cương SI 1 viên 3.000.000
Kim cương nhân tạo 1 viên 1.000.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật 1 răng 600.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ 1 răng 1.000.000
ĐIỀU TRỊ NHA CHU ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Khám răng Trọn gói Miễn phí
Đánh bóng răng 1 ca 50.000
Lấy cao răng & đánh bóng 1 ca 100.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 1 1 ca 1.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 2 1 ca 2.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 3 1 ca 3.000.000
Hỗ trợ điều trị viêm nha chu mức 1 1 ca 2.000.000
Hỗ trợ điều trị viêm nha chu mức 2 1 ca 3.000.000
Hỗ trợ điều trị viêm nha chu mức 3 1 ca 4.000.000
Nạo vét nha chu 1 răng 1.000.000
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NHA CHU ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật làm dài thân răng 1 răng 1.000.000
Chữa cười hở lợi Toàn hàm 18.000.000
HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ TUỶ RĂNG ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Điều trị tủy răng sữa 1 răng 300.000
Điều trị tủy răng cửa 1 răng 400.000
Điều trị tủy răng hàm 1 răng 600.000
Chốt tủy kim loại mức 1 1 răng 500.000
Chốt không kim loại mức 2 1 răng 1.000.000
Chốt không kim loại mức 3 1 răng 2.000.000
Điều trị tủy lại răng cửa 1 răng 1.000.000
Điều trị tủy lại răng hàm nhỏ 1 răng 2.000.000
Chích apxe lợi cấp độ 1 1 vùng 1.000.000
Chích apxe lợi cấp độ 2 1 vùng 2.000.000
ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI – DESIGN SMILE 3D (DESIGNER NỤ CƯỜI) ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Cười hở lợi do cơ – Điều trị bằng chất làm đầy Liệu trình 15.000.000
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Cắt nướu (không dời xương ổ) Liệu trình 10.000.000
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Cắt nướu + dời xương ổ Liệu trình 15.000.000
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 25.000.000
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Cắt bán phần cơ nâng môi trên Liệu trình 30.000.000
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Di chuyển xương hàm trên Liệu trình 90.000.000
Làm hồng nướu răng đơn lẻ Răng 15.000.000
Làm hồng nướu răng toàn hàm Hàm 12.000.000
PHẪU THUẬT HÀM HÔ MÓM – DESIGN SMILE 3D (DESIGNER NỤ CƯỜI) ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm – Design Smile 3D Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng + Design Smile 3D Mức 1 Trọn gói 110.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng + Design Smile 3D Mức 2 Trọn gói 120.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng + Design Smile 3D Mức 3 Trọn gói 150.000.000
DỊCH VỤ XỬ LÝ CẤP CỨU NHA KHOA CHI PHÍ (VNĐ)
Cắm lại răng + cố định răng 2.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm 3.000.000
Cố định hàm bằng cung (1 hàm) 2.000.000
Cố định hàm bằng cung (2 hàm) 3.000.000
Cắm lại răng + Cố định 1 hàm 2.000.000
Cắm lại răng + Cố định 2 hàm 3.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm 2.500.000
Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm 3.500.000
Cố định hàm 1.000.000
Nắn chỉnh XOR 1.000.000
Cầm máu tại chỗ 500.000
Cầm máu khâu chỉ 1.000.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương 1.500.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử 1.000.000
Cắt đường dò 1.500.000
Rạch abcess (sâu) có đặt drain dẫn lưu 1.500.000
Rạch abcess (nông) 1.000.000
Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm 1.000.000
Nắn khớp thái dương hàm 1.000.000
DỊCH VỤ THỦ THUẬT BỔ SUNG CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 1 răng 16.000.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 2 răng 17.600.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 3 răng 20.000.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 4 răng 22.400.000

 

BẢO HÀNH RĂNG SỨ

  • Bảo hành 5 năm đối với các dòng răng sứ kim loại
  • Bảo hành 10 năm đối với các dòng sứ toàn sứ
  • Bảo hành 20 năm đối với dòng răng sứ Ceramill, Nacera, Veneer
  • Bảo hành trọn đời đối với các dòng sứ cao cấp từ 10 triệu trở lên

LIÊN HỆ HOTLINE: 1900.0058 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN DỊCH VỤ HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

NHA KHOA GIA ĐÌNH – KIẾN TẠO NỤ CƯỜI HẠNH PHÚC