Bảng giá Nha Khoa

Nha Khoa Gia Đình – Hệ thống chuỗi Nha khoa Thẩm mỹ Công nghệ cao luôn lấy chất lượng dịch vụ làm giá trị cốt lõi cho sự phát triển của mình. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa thẩm mỹ và quá trình điều trị bệnh lý đảm bảo tương xứng với hiệu quả dịch vụ tạo ra theo tiêu chí luôn ưu tiên lợi ích của khách hàng.

Bọc răng thẩm mỹ

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Răng sứ Ngọc Trai Ceramay1 răng15.000.000
Răng sứ Ngọc Trai1 răng12.000.000
Răng sứ Nacera1 răng9.000.000
Răng sứ Ceramill1 răng8.000.000
Răng sứ Cercon HT full (Đức)1 răng8.000.000
Răng sứ Cercon HT (Đức)1 răng6.000.000
Răng sứ Cercon (Đức)1 răng5.000.000
Răng sứ EmaxCAD/CAM (Đức)1 răng6.000.000
Răng sứ Venus (Đức)1 răng4.000.000
Răng sứ Katana1 răng3.500.000
Răng Sứ Coban (Đức)1 răng3.500.000
Răng Sứ TiTan (Đức)1 răng2.500.000
Răng Sứ TiTan (Mỹ)1 răng1.800.000
Răng sứ kim loại Ni-Cr1 răng1.000.000

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI TỪ 16/8 - 31/8

  • Giảm ngay 30% Răng sứ KATANA chỉ còn 2,5tr/1 răng (gốc 3.5tr/1 răng)
  • Giảm ngay 30% Răng sứ VENUS chỉ còn 2,8tr/1 răng (gốc 4tr/1 răng)
  • Giảm ngay 40% Răng sứ VENEER chỉ còn 4,5tr/1 răng (gốc 8tr/1 răng)
  • TẶNG NGAY gói chăm sóc nha chu miễn phí trị giá 2.4tr cho cả gia đình 4 người trong 1 năm
  • Hỗ trợ miễn phí chi phí đi lại và chỗ nghỉ cho khách hàng ngoại tỉnh

Dán sứ Veneer

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Răng sứ Veneer Ngọc trai Ceramay1 răng15.000.000
Mặt dán sứ Veneer1 răng8.000.000

Niềng răng chỉnh nha

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Niềng răng tháo lắp - Cấp độ 1Trọn gói3.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp - Cấp độ 2Trọn gói5.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp - Cấp độ 3Trọn gói8.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp - Cấp độ 4Trọn gói12.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại thường (cấp độ 1)Trọn gói26.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại thường (cấp độ 2)Trọn gói28.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại thường (cấp độ 3)Trọn gói30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộcTrọn gói34 - 42.000.000
Niềng răng mắc cài sứ 3M (Mỹ)Trọn gói34 - 42.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi không nhổ răng (loại 1)Trọn gói60.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi không nhổ răng (loại 2)Trọn gói70.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi nhổ răng (loại 1)Trọn gói70.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi nhổ răng (loại 2)Trọn gói80.000.000
Niềng răng khay trong InvisalignTrọn gói80 - 140.000.000

muiten

Giảm ngay 10% khi thanh toán 1 lần và niềng răng trả góp lãi suất 0%

Trồng răng implant

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Implant Hàn Quốc1 Trụ16.000.000
Implant Mis (Đức)1 Trụ20.000.000
Implant Tekka (Pháp)1 Trụ25.000.000
Implant Ankylos (Dentsply – Đức)1 Trụ25.000.000
Implant Noel Biocare (Hoa Kỳ)1 Trụ25.000.000
Implant Straumann (Thụy Sỹ)1 Trụ30.000.000
Implant Straumann SLA (Thụy Sỹ)1 Trụ31.000.000
Implant Straumann SLA Active (Thụy Sỹ)1 Trụ32.000.000
Implant - All-on-4 NobelHàm180.000.000
Implant - All-on-6 NobelHàm240.000.000
Implant - All-on-6 BiotemHàm160.000.000
Implant - All-on-4 SpiralTech USAHàm180.000.000
Implant - All-on-6 SpiralTech USAHàm240.000.000

muiten

Giảm ngay 10% khi trồng răng Implant

Nhổ răng

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Nhổ răng cửa1 răng200.000 - 400.000
Nhổ răng hàm1 răng400.000 - 700.000
Nhổ răng khôn mọc thẳng1 răng500.000
Nhổ răng khôn mọc lệch1 răng800.000 - 1.500.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm cấp độ 11 răng1.000.000 - 3.000.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm cấp độ 21 răng3.000.000 - 5.000.000

Hàn trám răng

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Trám răng sữa1 răng70.000
Hàn trám cổ răng1 răng150.000
Trám bít hố rãnh1 răng100.000
Hàn trám răng thẩm mỹ1 răng300.000
Trám răng Sealant phòng ngừa1 răng100.000
Hàn trám răng bằng Fuji1 răng100.000
Hàn trám răng Composite1 răng100.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite1 răng500.000

Tẩy trắng răng

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhàTrọn gói 1.500.000
Tẩy trắng răng tại phòng khámTrọn gói 2.500.000

muiten

Giảm 20% với dịch vụ Tẩy trắng răng Whiteness

Răng đính kim cương

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Kim cương tự nhiên1 viên3.000.000 – 6.000.000
Kim cương nhân tạo1 viên1.000.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật1 răng200.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ1 răng500.000

muiten

Đính kim cương giá gốc 1.000.000 ưu đãi chỉ còn 700.000 VNĐ

Điều trị nha chu

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Khám răng Trọn góiMiễn phí
Đánh bóng răng1 ca50.000
Lấy cao răng & đánh bóng1 ca100.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS1 ca1.000.000
Điều trị viêm nha chu1 ca1.000.000
Nạo vét nha chu1 hàm1.000.000

Phẫu thuật tạo hình nha chu

Dịch vụĐơn vị tínhChi phí (VNĐ)
Phẫu thuật làm dài thân răng1 răng 1.000.000
Chữa cười hở lợiToàn hàm 18.000.000

Điều trị tủy răng

Dịch vụĐơn vị tínhChi phí (VNĐ)
Điều trị tủy răng sữa1 răng300.000
Điều trị tủy răng cửa 1 răng500.000
Điều trị tủy răng hàm1 răng800.000
Chốt tủy kim loại mức 11 răng500.000
Chốt không kim loại mức 21 răng1.000.000
Điều trị tủy lại răng cửa1 răng1.000.000
Điều trị tủy lại răng hàm nhỏ + hàm lớn1 răng1.500.000
Chích apxe lợi cấp độ 11 vùng500.000
Chích apxe lợi cấp độ 21 vùng1.000.000

Điều trị cười hở lợi

Dịch vụĐơn vị tínhChi phí (VNĐ)
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Cắt nướu (không chỉnh xương) Liệu trình10.000.000
Cười Hở Lợi – Design Smile 3D: Cắt nướu + chỉnh xương ổ răng) Liệu trình15.000.000

Xử lý cấp cứu nha khoa

Dịch vụChi phí (VNĐ)
Cắm lại răng + cố định răng2.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm3.000.000
Cố định hàm bằng cung (1 hàm)2.000.000
Cố định hàm bằng cung (2 hàm)3.000.000
Cắm lại răng + Cố định 1 hàm2.000.000
Cắm lại răng + Cố định 2 hàm3.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm2.500.000
Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm3.500.000
Cố định hàm 1.000.000
Nắn chỉnh XOR1.000.000
Cầm máu tại chỗ500.000
Cầm máu khâu chỉ1.000.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương1.500.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử1.000.000
Rạch abcess (nông)1.000.000
Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm1.000.000
Nắn khớp thái dương hàm1.000.000

Dịch vụ khác

Dịch vụ Chi phí (VNĐ)
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 1 răng 16.000.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 2 răng 17.600.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 3 răng 20.000.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 4 răng 22.400.000

BẢO HÀNH RĂNG SỨ

  • Bảo hành 5 năm đối với các dòng răng sứ kim loại
  • Bảo hành 10 năm đối với các dòng sứ toàn sứ
  • Bảo hành 20 năm đối với dòng răng sứ Ceramill, Nacera, Veneer
  • Bảo hành trọn đời đối với các dòng sứ cao cấp từ 10 triệu trở lên

LIÊN HỆ HOTLINE: 1900.0058 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN DỊCH VỤ HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

NHA KHOA GIA ĐÌNH – KIẾN TẠO NỤ CƯỜI HẠNH PHÚC

Hotline: 1900.0058098 244 9801

Website: https://nhakhoafamily.com

Fanpage: https://fb.com/nhakhoagiadinh.com.vn

Địa chỉ phòng khám:

  • + CS 1: Số 3 Nguyễn Ngọc Vũ, Q.Cầu Giấy
  • + CS 2: 16 Trần Thái Tông, Q.Cầu Giấy
  • + CS 3: 178 Ngô Gia Tự, Q.Long Biên
  • + CS 4: 20 Tô Hiến Thành, Hai Bà Trưng
  • + CS 5: 166E Đội Cấn, Q.Ba Đình, Hà Nội
Nha khoa Gia Đình

Đăng kí tư vấn miễn phí